покорный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

покорный

  1. Ngoan ngoãn, dễ bảo; (выражающий послушание) tỏ ra vâng lời (phục tùng); (Д) (подвластный) bị khuất phục, bị phụ thuộc, bị lệ thuộc.
    ваш покорный слуга уст. — kính thư, nay kính thư
    слуга покорный! ирон. — không được đâu!, không đồng ý đâu!

Tham khảo[sửa]