ползти

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

ползти Hoàn thành

  1. , trườn, , bò toài.
    перен. (thông tục) — (медленно перелвигаться, распространяться) — từ từ chuyển động, lan ra, bò lan, tỏa ra
    чёрные тучи ползли по небу — những đám mây đen lững lờ trôi (từ từ chuyển động) trên bầu trời
  2. (сколзить) trượt.
  3. (медленно литься, течь) từ từ chảy.
  4. (о растениях) .
  5. (о времени) từ từ trôi qua.
  6. (thông tục)(расползаться-о ткани) tuột chỉ, tuột ra, bung ra

Tham khảo[sửa]