bung

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

bung /ˈbəŋ/

  1. (Từ lóng) Sự đánh lừa, sự nói dối.

Danh từ[sửa]

bung /ˈbəŋ/

  1. Nút thùng.

Ngoại động từ[sửa]

bung ngoại động từ /ˈbəŋ/

  1. Đậy nút (thùng).
  2. (Từ lóng) Ném (đá... ).

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

bung /ˈbəŋ/

  1. (Úc) (từ lóng) chết.
  2. Vỡ nợ.
    to go bung — chết, vỡ nợ

Tham khảo[sửa]