lê
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| le˧˧ | le˧˥ | le˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| le˧˥ | le˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
lê
Động từ
lê
- Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất.
- Tập lăn lê bò toài.
- Lê từng bước.
- Kéo sát mặt đất.
- Lê guốc quèn quẹt.
- Lê từng thúng thóc trên sàn kho.
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
