Bước tới nội dung

tuột

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tuət˨˩tuək˨˨tuək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tuət˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

tuột

  1. (dùng phụ sau.

Động từ

[sửa]

tuột

  1. Không còn giữ lại được nữa, cứ tự nhiên rời ra khỏi.
    Tuột tay nên bị ngã.
    Xe đạp tuột xích.
    Buộc không chặt, tuột dây.
  2. (Da) Bong ra một mảng.
    Bỏng tuột da.
  3. (Ph.) . Tháo, cởi ra khỏi người.
    Tuột đôi giày ra.
  4. (Ph.) . Tụt từ trên cao xuống.
    Tuột từ trên ngọn cây xuống.
  5. ). Dứt khoátmau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi. Lôi đi.
    Đổ tuột cả xuống đất.
    Vỗ tuột nợ.
  6. Láy. Tuồn tuột.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]