Bước tới nội dung

помогать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của помогать
Chữ Latinh
LHQ pomogát'
khoa học pomogat'
Anh pomogat
Đức pomogat
Việt pomogat
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Động từ

помогать chưa hoàn thành ((hoàn thành: помочь))

  1. (Д) giúp, giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá (материально тж. ) cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứu
  2. (спасать) cứu, cứu cấp
  3. (при излечении) chữa, cứu chữa.
    помогать кому-л. деньгами — giúp (cứu trợ, cứu tế, cứu giúp) ai tiền, viện trợ (chi viện, giúp đỡ) ai về tài chính
    помогать кому-л. в беде — giúp đỡ (đỡ đần, phù trợ) ai trong cơn hoạn nạn
    помочь кому-л. перейти улицу — giúp [đỡ] ai đi qua đường
    помогать кому-л. в работе — giúp đỡ (đỡ đần, phù tá) ai trong công việc
    это делу не поможет — cái đó sẽ không có tác dụng cho công việc, điều đó sẽ không giúp ích gì cho công việc
  4. (давать эффект) có công hiệu, có tác dụng, có hiệu lực, làm đỡ đau.
    лекаство ему не помогло — thuốc không có công hiệu với nó, thuốc không làm nó khỏi bệnh
    помочь беде — cứu vãn tình hình

Tham khảo