разбор

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

разбор

  1. (рассмотрение) [sự] xem xét, phân tích, nghiên cứu
  2. (статьи и т. п. ) [sự] nhận xét, phê bình, đánh giá
  3. (в суде) [sự] thẩm xét, xét hỏi, xét xử, phân xử.
    разбор дела — sự xét hỏi (thẩm xét, xét xử) vụ án, [sự] xử án
    грам. — [sự] phân tích
  4. .
    без разбора — a) (не делая различия) — không phân biệt, vơ đũa cả nắm; b) (не выбирая) — không chọn lựa, không kén chọn
    с разбором — có phân biệt

Tham khảo[sửa]