разгул

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

разгул

  1. (ухарство) [sự, cơn] ngang tàng, phóng đãng, phóng lãng, phóng túng, truy hoan
  2. (пьянство) [sự, cơn] say rượu, say sưa, chè chén; nhậu nhẹt (разг. ).
  3. (безудержное проявление чего-л. ) [sự, cơn] lộng hành, hoành hành, hung bạo.
    разгул реакции — sự hoàn hành (lộng hành) của thế lực phản động

Tham khảo[sửa]