раскачивать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

раскачивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: раскачать)

  1. (В) (заставлять качаться) lắc, làm lắc lư, đu dưa.
    тк. несов. — (чем-л.) đu đưa, lắc lư, đưa, lắc
    раскачивать ногами — đu đưa chân
  2. (В) перен. (thông tục) (побуждать к действию) làm chuyển, làm... chuyển biến, thúc đẩy, đốc thúc, đôn đốc, thúc giục.
    его трудно раскачать — khó làm nó chuyển [biến] được, khó mà thúc đẩy nó được

Tham khảo[sửa]