Bước tới nội dung

lắc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
  1. Từ tiếng Pháp plaque

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lak˧˥la̰k˩˧lak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lak˩˩la̰k˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lắc

  1. Tấm biển, tấm bảng.
    Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Vũ Bằng, thêm nó vào danh sách này.
    )
  2. món trang sức bằng kim loại gồm xích khuyên và một mảnh dẹp, thường ghi thêm chữ, đeo ở cườm tay

Động từ

[sửa]

lắc

  1. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.
    Lắc bình rượu thuốc.
    Xe lắc như đưa võng.
    Lắc chuông.
    Lắc bao gạo cho vơi xuống.
  2. Lắc đầu, nói tắt.
    Chỉ lắc mà không nói.
  3. (xem từ nguyên 1).

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lắc

  1. cọc.
    lắc khen changđóng cọc mốc đánh dấu ngăn cách.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên