lắc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Từ tiếng Pháp plaque
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lak˧˥ | la̰k˩˧ | lak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lak˩˩ | la̰k˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
lắc
Động từ
lắc
- Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.
- Lắc bình rượu thuốc.
- Xe lắc như đưa võng.
- Lắc chuông.
- Lắc bao gạo cho vơi xuống.
- Lắc đầu, nói tắt.
- Chỉ lắc mà không nói.
- (xem từ nguyên 1).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lắc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [lak̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [lak̚˦]
Danh từ
lắc
- cọc.
- lắc khen chang ― đóng cọc mốc đánh dấu ngăn cách.
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày