рукоятка

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

рукоятка gc

  1. (Cái) Cán, chuôi, tay cầm.
    рукоятка кинжала — cán (chuôi) dao găm
    рукоятка револьвера — chuôi súng lục
    рукоятка затвора воен. — [cái] chốt quy-lát, chốt cơ bẩm
    по самую рукоятктку — đâm sâu đến tận cán (chuôi) dao
  2. (тех.) [cái] tay nắm, tay quay, tay gạt, tay cào, tay vặn, quả vặn, ma-ni-ven; cần, tay (сокр. ).

Tham khảo[sửa]