сближать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

сближать Thể chưa hoàn thành

  1. (В) xích... gần lại, dịch... gần lại, làm... gần lại, để... gần lại
  2. (устанавливать более тесную связь) gắn liền, thắt chặt liên hệ.
    сблизить науку и производство — gắn liền(thắt chặt liên hệ) giữa khoa học và sản xuất
  3. (делать друзьями) làm... gần gũi với, làm... thân thiết với, làm... gắn bó với...

Tham khảo[sửa]