Bước tới nội dung

xích

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sïk˧˥sḭ̈t˩˧sɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sïk˩˩sḭ̈k˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

[sửa]

xích

  1. Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.
    Buộc bằng dây xích.
    Xích sắt.
    Xích xe đạp.
    Xích xe tăng.

Động từ

[sửa]

xích

  1. Buộc, giữ bằng dây.
    Xích con chó lại.
    Bị xích chân tay.
  2. Chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn.
    Ngồi xích vào.
    Xích lại cho gần.
    Xích chiếc ghế ra xa một chút.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]