свежеть

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

свежеть Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: посвежеть)

  1. Dịu mát, trở nên lành mạnh, trở lạnh.
    на улице свежетьеет — bên ngoài trời dịu mát dần, trời trở lạnh
    мор. — thổi mạnh hơn, nổi gió, lộng
    ветер свежетьеет — gió thổi mạnh hơn, gió lộng
    погода начинает свежеть — trời bắt đầu nổi gió, lộng gió
  2. (о человеке) tươi lên, tươi tỉnh lên, trở nên hồng hào, trở nên khỏe mạnh.

Tham khảo[sửa]