dịu
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zḭʔw˨˩ | jḭw˨˨ | jiw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟiw˨˨ | ɟḭw˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
dịu
- Có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần.
- mùa xuân nắng dịu
- ánh trăng mát dịu
- màu xanh nhạt rất dịu
- (Hay động từ) Không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu.
- Cơn đau đã dịu.
Từ láy
Động từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dịu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)