смазывать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

смазывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: смазать)

  1. (В Т) xoa, bôi
  2. (жиром) bôi mỡ, bôi trơn
  3. (маслом тж. ) tra dầu.
    смазать царапину йодом — bôi i-ốt vào vết sây sát
    смазывать машину — tra dầu cho máy, cho dầu vào máy, cho máy ăn dầu
  4. (В) (стирать размазывать) xóa, xóa mờ.
    смазать краску рукавом — xóa sơn còn ướt bằng tay áo
  5. (В) перен. (thông tục) (лишать строты, определённости) xóa nhòa, xóa mờ, làm mờ nhạt
  6. (портить) xóa bỏ, làm tiêu biến, làm hư hỏng.
    смазывать недостатки — xóa nhòa (che giấu) khuyết điểm
    смазывать вопрос — xóa nhòa (xóa mờ, làm mờ nhạt vấn đề)

Tham khảo[sửa]