сменять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

сменять Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: сменить)), ((В))

  1. (переменять) thay đổi, đổi thay, cải biến, thay, đổi, cải
  2. (заменять) thay thế, thay chân, kế chân, kế nhiệm, thay phiên, luân phiên, luân chuyển.
    сменить фамилию — đổi họ, cải họ, cải tính
    сменить бельё ребёнку — thay quần áo (vải trải giường, tã lót) cho đứa bé
  3. (снимать с какого-л. поста) thay, thay thế, thuyên chuyển, bãi miễn.
    сменить руководство на строительстве — thay (thay thế, thuyên chuyển) ban lãnh đạo của công trường xây dựng
  4. (заступать вместо кого-л. ) đổi, thay.
    сменить часовых — đổi gác
    сменить кого-л. на держурстве — thay phiên trực cho ai
  5. (заменять что-л. исчезнувшее) thay thế, thay.
    прохлада сменила зной — tiết trời mát mẻ đã thay thế [cho] tiết trời nóng bức, trời mát đã thay trời bức

Tham khảo[sửa]