сначала

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

сначала

  1. (сперва) đầu tiên, trước tiên, thoạt tiên, thoạt kỳ thủy, trươc hết, ngay từ đầu
  2. (первое время) thoạt đầu, lúc đầu, kỳ thủy.
    сначала надо... — đầu tiên(thoạt tiên, trước hết, lúc đầu) phải...
  3. (снова) lại từ đầu, lần nữa, lại.

Tham khảo[sửa]