сосать
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
Chuyển tự của сосать
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | sosát' |
| khoa học | sosat' |
| Anh | sosat |
| Đức | sosat |
| Việt | xoxat |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Động từ
сосать Hoàn thành
- (В) bú
- (держать во рту, разминая губами, языком) mút, bú
- (вытягивать откуда-л. текучее) hút.
- сосать молоко — bú sữa
- сосать грудь матери — bú vú mẹ
- сосать конфету — mút kẹo
- пиявка сосёт кровь — con đỉa hút máu
- безл. — đau nhói
- у меня сосёт под ложечкой — а) — (от недомогания) — tôi bị đau nhói ở ức; б) — (от голода) — tôi đói cồn cào cả ruột
- (В) перен. (причинять душевную боль) làm đau lòng, làm não lòng, làm nẫu ruột, làm nẫu gan nẫu ruột.
- тоска сосёт меня — mối sầu làm nẫu gan nẫu ruột (làm não lòng) tôi, nỗi buồn làm tôi nẫu gan nẫu ruột (não cả lòng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “сосать”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)