gan
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣaːn˧˧ | ɣaːŋ˧˥ | ɣaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaːn˧˥ | ɣaːn˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
gan
Tính từ
gan
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mangghuer
[sửa]Danh từ
gan
- gan.
Tiếng Mongghul
[sửa]Liên từ
gan
- và.
Đồng nghĩa
Tiếng Ngũ Đồn
[sửa]Danh từ
gan
- gan.
Tiếng Turkmen
[sửa]Danh từ
gan (đối cách xác định [vui lòng chỉ định], số nhiều [vui lòng chỉ định])
- máu.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mangghuer
- Danh từ tiếng Mangghuer
- Mục từ tiếng Mongghul
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Liên từ tiếng Mongghul
- Mục từ tiếng Ngũ Đồn
- Danh từ tiếng Ngũ Đồn
- Mục từ tiếng Turkmen
- Danh từ tiếng Turkmen
- Yêu cầu biến cách mục từ tiếng Turkmen
