Bước tới nội dung

стрела

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

{{rus-noun-f-1d|root=стрел}} стрела gc

  1. (Cái, mũi, chiếc) Tên; перен. обыкн. мн. : стрелы (колкости) lời nói châm chọc, lời nói cay độc, lời nói châm chích.
    пустить стрелау в кого-л. — bắn tên vào ai
  2. (весов и т. п. ) kim.
  3. (подъёмного крана) [cái] cần, cần máy trục.
    в знач. нареч.:
    он промчался стрелаой — nó phóng rất nhanh, nó lao vút như tên [bắn]

Tham khảo

[sửa]