схватка

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

схватка gc

  1. (бой) trận, trận đánh, trận giao chiến, chiến trận, trận chiến đấu.
    рукопашная схватка — trận giáp lá cà
  2. (спор, ссора) [trận, cuộc] cãi vã, cãi cọ, tranh cãi, xung đột.
    мн.: схваткаи — (боли) [cơn] đau
    родовые схваткаи — [cơn] chuyển bụng, chuyển dạ, trở dạ, đau đẻ
  3. (приспособление для крепления) đồ kẹp.

Tham khảo[sửa]