Bước tới nội dung

терпеливый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

терпеливый

  1. Nhẫn nại, chịu khó, chịu đựng, nhẫn nhục.
  2. (настойчивый) kiên nhẫn, kiên trì, kiên tâm, bền bỉ, bền lòng, bền gan.

Tham khảo