уносить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

уносить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: унести) ‚(В)

  1. Mang... đi, đem... đi, mang theo, đem theo.
    уносить что-л. с собой — mang theo (đem theo) cái gì, mang (đem) cái gì đi theo
  2. (thông tục)(похищать) cuỗm. . . đi, nẫng. . . đi, lấy trộm. . . mang đi
  3. (увлекать течением) cuốn... đi, lôi... đi, cuốn theo, lôi theo.
  4. .
    еле ноги унести — khó khăn lắm mới thoát chân được

Tham khảo[sửa]