Bước tới nội dung

учить

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của учить
Chữ Latinh
LHQ učít'
khoa học učit'
Anh uchit
Đức utschit
Việt utrit
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Động từ

учить chưa hoàn thành

  1. (ВД, В + инф. ) dạy, dạy học, dạy cho
  2. (животных) huấn luyện, tập luyện, dạy.
    учить кого-л. грамоте — dạy ai biết chữ, dạy cho ai biết đọc biết viết
    чему вас там учат? — ở đấy người ta dạy cái gì cho các anh
  3. (В Д) (наставлять, поучать) dạy, dạy bảo, dạy dỗ, bảo ban.
    учить уму-разуму — dạy bảo điều hơn lẽ thiệt, dạy khôn dạy khéo
  4. (с союзом что ) (развивать теорию) nói rằng, dạy rằng, chỉ thị rằng, huấn thị rằng.
  5. (В) (запоминать, усваивать) học.
    учить уроки — học bài, nghiền bài học
    учить стихотворение — học bài thơ
  6. .
    учёного учить — - только портить — погов. — chớ múa rìu qua mắt thợ

Tham khảo