Bước tới nội dung

chỉ thị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 指示. Trong đó, (“chỉ”: trỏ); (“thị”: bảo cho biết).

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭ˧˩˧ tʰḭʔ˨˩ʨi˧˩˨ tʰḭ˨˨ʨi˨˩˦ tʰi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨi˧˩ tʰi˨˨ʨi˧˩ tʰḭ˨˨ʨḭʔ˧˩ tʰḭ˨˨

Danh từ[sửa]

chỉ thị

  1. Lệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới.
    Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ra chỉ thị thành lập đội Việt-nam tuyên truyền giải phóng quân (Đỗ Mười)

Động từ[sửa]

chỉ thị

  1. Nói cấp lãnh đạo ra lệnh.
    Người thường phát biểu ý kiến trực tiếp chỉ thị cho quân đội (Trường Chinh)

Tham khảo[sửa]