Bước tới nội dung

фантазия

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

фантазия gc

  1. (воображение) [sự, trí, óc] tưởng tượng.
  2. (мечта) [điều] mơ mộng, mơ tưởng, mơ ước, mơ ước hão huyền
  3. (выдумка) [điều] bịa đặt, không có thật.
  4. (thông tục) (причуда) ý ngông.
    ему пришла в голову фантазия — (+ неопр.) — nó nảy ra một ý ngông...
    придёт же в голову такая фантазия! — làm sao lại có thể nảy ra cái ý ngông kỳ lạ như vậy!
  5. (муз.) Khúc mộng ảo, khúc hoán tưởng, khúc cải biên, khúc phóng túng.

Tham khảo

[sửa]