Bước tới nội dung

фантаст

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

фантаст

  1. Người giàu óc tưởng tượng.
  2. (упрямый фантазёр) người mơ ước hão huyền, người say sưa mơ mộng.
  3. (лит.) Nhà văn viễn tưởng, người viết truyện hoang đường.

Tham khảo