хозяйственный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

хозяйственный

  1. (Thuộc về) Kinh tế.
    хозяйственная жизнь страны — sinh hoạt kinh tế của đất nước, đời sống kinh tế trong nước
  2. (ведающий хозяйством учреждения и т. п. ) [thuộc về] quản lý kinh tế.
  3. (служащий для ведения хозяйства) [để] dùng vào việc nội trợ, dùng trong nhà.
    хозяйственный инвентарь — dụng cụ, đồ dùng, đồ lề
    хозяйственные товары — hàng hóa dùng vào việc nội trợ, dụng cụ gia đình, nội trợ phẩm
    хозяйственный магазин — của hàng bán dụng cụ gia đình, hiệu nội trợ phẩm
    хозяйственное мыло — xà phòng giặt
  4. (экономичный) tiết kiệm, dè sẻn, tằn tiện, căn cơ
  5. (рациональный) hợp lý.

Tham khảo[sửa]