штанга

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

штанга gc

  1. (Cái) Đòn, thanh, cần, que; спорт. (у футбольных ворот) cái cột, thanh ngang.
  2. (спорт.) (тяжелоатлетическая) [cái] tạ, tạ đôi, tạ đĩa.
    поднимать штангау — cử tạ

Tham khảo[sửa]