Bước tới nội dung

щадить

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

щадить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: пощадить) ‚(В)

  1. (проявлать милосердие) mở lượng khoan hồng
  2. (проявлять жалость) thương xót, thương hại, thương.
    пощадить чью — - л. жизнь — mở rộng lượng khoan hồng tha chết cho ai
    не щадить врага — không thương hại (thương xót) kẻ thù
  3. (жалеть) tiếc
  4. (беречь) giữ gìn
  5. (оберегать) nể, kiêng nể.
    не щадитья — [своих] сил — không tiếc sức [mình]
    не щадитья себя — không tiếc thân
    не щадитья — [своей] жизни — không tiếc rẻ đời mình
    щадить чьё — - л. самолюбие — nể lòng tự ái của ai

Tham khảo

[sửa]