Bước tới nội dung

nể

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nḛ˧˩˧ne˧˩˨ne˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ne˧˩nḛʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

nể

  1. Kính hay sợ sệt một phần nào.
    Nể người trên.
  2. Kiêng dè để tránh mất lòng.
    Nể quá nên phải cho mượn.
  3. (Ít dùng) Nói ngồi rồi không làm gì.
    Ăn dưng ở nể.

Đồng nghĩa

[sửa]
kính hay sợ sệt

Tham khảo

[sửa]