khoan hồng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwaːn˧˧ hə̤wŋ˨˩kʰwaːŋ˧˥ həwŋ˧˧kʰwaːŋ˧˧ həwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

Hồng: lớn rộng

Tính từ[sửa]

khoan hồng

  1. Có độ lượng rộng rãi đối với ngườikhuyết điểm nhưng đã hối lỗi.
    Họ có biết hối cải hay không ngõ hầu.
    Chính phủ khoan hồng (Nguyễn Văn Bổng)

Tham khảo[sửa]