Bước tới nội dung

գայլ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Armenia

[sửa]
գայլ

Cách viết khác

Từ nguyên

Vay mượn học tập từ tiếng Armenia cổ գայլ (gayl). Dạng kế thừa là գել (gel).

Cách phát âm

Danh từ

գայլ (gayl)

  1. Chó sói.

Biến cách

loại i, động vật (Đông Armenia)
số ít số nhiều
danh cách գայլ (gayl) գայլեր (gayler)
dữ cách գայլի (gayli) գայլերի (gayleri)
ly cách գայլից (gaylicʿ) գայլերից (gaylericʿ)
công cụ cách գայլով (gaylov) գայլերով (gaylerov)
định vị cách
dạng xác định
danh cách գայլը / գայլն (gaylə / gayln) գայլերը/գայլերն (gaylerə/gaylern)
dữ cách գայլին (gaylin) գայլերին (gaylerin)
dạng sở hữu ngôi thứ nhất (của tôi)
danh cách գայլս (gayls) գայլերս (gaylers)
dữ cách գայլիս (gaylis) գայլերիս (gayleris)
ly cách գայլիցս (gaylicʿs) գայլերիցս (gaylericʿs)
công cụ cách գայլովս (gaylovs) գայլերովս (gaylerovs)
định vị cách
dạng sở hữu ngôi thứ hai (của bạn)
danh cách գայլդ (gayld) գայլերդ (gaylerd)
dữ cách գայլիդ (gaylid) գայլերիդ (gaylerid)
ly cách գայլիցդ (gaylicʿd) գայլերիցդ (gaylericʿd)
công cụ cách գայլովդ (gaylovd) գայլերովդ (gaylerovd)
định vị cách

Từ dẫn xuất

Tiếng Armenia cổ

[sửa]

Cách viết khác

(mõm):

Từ nguyên

Từ tiếng ÂÂNT
*wáy

Cách viết khác

Danh từ

գայլ (gayl)

  1. Chó sói.
    գայլ մատակgayl matakchó sói cái
    կորիւն գայլոյkoriwn gayloychó sói con
    ցնկնիլ գայլոյcʿnknil gayloytiếng rên rỉ
    ոռնալ գայլոյoṙnal gayloytiếng hú
  2. Mõm, che mũi và miệng, chỗ kẹp.
    գայլ ի բերան ածել, արկանել, հարկանելgayl i beran acel, arkanel, harkanelbịt miệng

Biến cách

(chó sói):

loại o
số ít số nhiều
danh cách գայլ (gayl) գայլք (gaylkʿ)
sinh cách գայլոյ (gayloy) գայլոց (gaylocʿ)
dữ cách գայլոյ (gayloy) գայլոց (gaylocʿ)
đối cách գայլ (gayl) գայլս (gayls)
ly cách գայլոյ (gayloy) գայլոց (gaylocʿ)
cách công cụ գայլով (gaylov) գայլովք (gaylovkʿ)
định vị cách գայլ (gayl) գայլս (gayls)
loại u
số ít số nhiều
danh cách գայլ (gayl) գայլք (gaylkʿ)
sinh cách գայլու (gaylu) գայլուց (gaylucʿ)
dữ cách գայլու (gaylu) գայլուց (gaylucʿ)
đối cách գայլ (gayl) գայլս (gayls)
ly cách գայլուէ (gayluē) գայլուց (gaylucʿ)
cách công cụ գայլու (gaylu) գայլուք (gaylukʿ)
định vị cách գայլու (gaylu) գայլս (gayls)

(mõm):

loại i
số ít số nhiều
danh cách գայլ (gayl) գայլք (gaylkʿ)
sinh cách գայլի (gayli) գայլից (gaylicʿ)
dữ cách գայլի (gayli) գայլից (gaylicʿ)
đối cách գայլ (gayl) գայլս (gayls)
ly cách գայլէ (gaylē) գայլից (gaylicʿ)
cách công cụ գայլիւ (gayliw) գայլիւք (gayliwkʿ)
định vị cách գայլի (gayli) գայլս (gayls)

Từ dẫn xuất

Hậu duệ

  • Tiếng Armenia: գայլ (gayl) (learned), > գել (gel) (inherited)
  • ? Tiếng Gruzia cổ: მგელი (mgeli)

Tham khảo

  1. Bản mẫu:R:ine:VWIS
  2. Bản mẫu:R:xcl:Olsen
  3. Bản mẫu:R:xcl:Martirosyan
  4. Ačaṙean, Hračʿeay (1971–1979), “գայլ”, trong Hayerēn armatakan baṙaran [Từ điển từ nguyên tiếng Armenia] (bằng tiếng Armenia), ấn bản 2, tái bản của bảy quyển gốc 1926–1935, Yerevan: University Press

Đọc thêm

  • Ačaṙean, Hračʿeay (1971), “գայլ”, trong Hayerēn armatakan baṙaran [Từ điển từ nguyên tiếng Armenia] (bằng tiếng Armenia), ấn bản 2, tái bản của bảy quyển gốc 1926–1935, tập I, Yerevan: University Press, tr. 511–513
  • Bản mẫu:R:xcl:HLPatm
  • Awetikʿean, G.; Siwrmēlean, X.; Awgerean, M. (1836–1837), “գայլ”, trong Nor baṙgirkʿ haykazean lezui [New Dictionary of the Armenian Language] (bằng tiếng Armenia cổ), Venice: S. Lazarus Armenian Academy
  • Bản mẫu:R:xcl:AG
  • Petrosean, Matatʿeay (1879), “գայլ”, trong Nor Baṙagirkʿ Hay-Angliarēn [Tân từ điển Armenia–Anh], Venice: S. Lazarus Armenian Academy