Bước tới nội dung

আপেল

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Assam

[sửa]

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Anh apple, có lẽ là thông qua tiếng Bengal আপেল (apel). Nguồn gốc cuối cùng là từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂ébōl (táo tây).

Cách phát âm

Danh từ

আপেল (apel)

  1. Quả táo tây.

Biến cách

Không đếm được:

Tiếng Bengal

[sửa]

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Anh apple. Nguồn gốc cuối cùng là từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂ébōl (táo tây).

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [ˈä.peˑl]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

আপেল (apel)

  1. Quả táo tây.
    Đồng nghĩa: সেব (Seb)