táo tây
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| taːw˧˥ təj˧˧ | ta̰ːw˩˧ təj˧˥ | taːw˧˥ təj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːw˩˩ təj˧˥ | ta̰ːw˩˧ təj˧˥˧ | ||
Danh từ
táo tây
- Loài cây cùng họ với đào, lê, quả tròn to bằng quả cam, da nhẵn màu đỏ hoặc vàng, thịt mềm, thơm, vị ngọt.
- Cây táo tây sai trĩu quả.
Đồng nghĩa
- táo
- bom (địa phương)
- bôm (địa phương)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “táo tây”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
