ກະ
Giao diện
Tiếng Lào
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Động từ
[sửa]ກະ (ka) (danh từ trừu tượng ການກະ)
- Dự tính, ước đoán, dự định, trù tính.
- ເຮັດເຮືອນຫຼັງນີ້ ກະໝົດປະມານຫ້າລ້ານ.
- het hư̄an lang nī kamot pa mān hā lān.
- Làm căn nhà này dự tính hết khoảng 5 triệu.
- Áng chừng, phỏng chừng, ước chừng.
- ກະວ່າດິນຕອນນີ້ກວ້າງຊາວຕາລາງແມັດ.
- kawā din tǭn nīk wāng sāo tā lāng mæt.
- Áng chừng miếng đất này rộng khoảng 20 mét vuông.
- Phỏng đoán, cho rằng, tưởng rằng.
- ກະດຽວວ່າ ― kadiāu wā ― tưởng rằng, nghĩ rằng.
- Đặt, định.
- ກະໂຄງການ ― kakhōng kān ― đặt chương trình, đặt kế hoạch
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]ກະ (ka)
- Con vích, loại rùa lớn sống ở biển.
Từ nguyên 3
[sửa]Tính từ
[sửa]ກະ (ka) (danh từ trừu tượng ຄວາມກະ)
Từ nguyên 4
[sửa]Loại từ
[sửa]ກະ (ka)
- Phụ từ đứng trước một số từ cho dễ đọc.
Từ nguyên 5
[sửa]Liên từ
[sửa]ກະ (ka)
- Thì.
- ໄປກະໄປ ― paikapai ― đi thì đi
- ກະເລື່ອງທີ່ເພິ່ນວ່າພວກເຮົາບໍ່ທັນຮູ້ຫັ້ນເດ!
- kalư̄ang thī phœn wā phūak hao bǭ than hū han dē!
- Thì cái chuyện mà họ nói là tụi mình chưa biết đó mà!
Tham khảo
[sửa]- Bs. Trần Kim Lân (2009) Từ điển Lào – Việt, Thành phố Hồ Chí Minh: Nhà xuất bản Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, tr. 1