ກະ
Giao diện
Tiếng Khơ Mú
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Nam Á nguyên thủy *kaʔ. Cùng gốc với tiếng Việt cá, tiếng Thavưng ก้า, tiếng Khmer កា (kaa, “tiền tố cho cá”), tiếng Pa Kô aca, tiếng Ba Na ka, tiếng Mảng ʔaː¹, tiếng Khasi 'kha/dohkha, tiếng Môn က (kaˀ), tiếng Nicobar Car kāḵ.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ກະ (ka') (loại từ ໂຕ)
- cá.
Tiếng Lào
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Động từ
[sửa]ກະ (ka) (danh từ trừu tượng ການກະ)
- Dự tính, ước đoán, dự định, trù tính.
- ເຮັດເຮືອນຫຼັງນີ້ ກະໝົດປະມານຫ້າລ້ານ.
- het hư̄an lang nī kamot pa mān hā lān.
- Làm căn nhà này dự tính hết khoảng 5 triệu.
- Áng chừng, phỏng chừng, ước chừng.
- ກະວ່າດິນຕອນນີ້ກວ້າງຊາວຕາລາງແມັດ.
- kawā din tǭn nīk wāng sāo tā lāng mæt.
- Áng chừng miếng đất này rộng khoảng 20 mét vuông.
- Phỏng đoán, cho rằng, tưởng rằng.
- ກະດຽວວ່າ ― kadiāu wā ― tưởng rằng, nghĩ rằng.
- Đặt, định.
- ກະໂຄງການ ― kakhōng kān ― đặt chương trình, đặt kế hoạch
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]ກະ (ka)
- Con vích, loại rùa lớn sống ở biển.
Từ nguyên 3
[sửa]Tính từ
[sửa]ກະ (ka) (danh từ trừu tượng ຄວາມກະ)
Từ nguyên 4
[sửa]Loại từ
[sửa]ກະ (ka)
- Phụ từ đứng trước một số từ cho dễ đọc.
Từ nguyên 5
[sửa]Liên từ
[sửa]ກະ (ka)
- Thì.
- ໄປກະໄປ ― paikapai ― đi thì đi
- ກະເລື່ອງທີ່ເພິ່ນວ່າພວກເຮົາບໍ່ທັນຮູ້ຫັ້ນເດ!
- kalư̄ang thī phœn wā phūak hao bǭ than hū han dē!
- Thì cái chuyện mà họ nói là tụi mình chưa biết đó mà!
Tham khảo
[sửa]- Bs. Trần Kim Lân (2009), Từ điển Lào – Việt, Thành phố Hồ Chí Minh: Nhà xuất bản Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, tr. 1
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Khơ Mú
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Khơ Mú
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Môn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khơ Mú
- Mục từ tiếng Khơ Mú
- Danh từ tiếng Khơ Mú
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lào
- Từ 1 âm tiết tiếng Lào
- Vần:Tiếng Lào/aʔ
- Mục từ tiếng Lào
- Động từ tiếng Lào
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Lào
- Danh từ tiếng Lào
- Tính từ tiếng Lào
- Loại từ tiếng Lào
- Liên từ tiếng Lào