Ấn Độ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ən˧˥ ɗo̰ʔ˨˩ə̰ŋ˩˧ ɗo̰˨˨əŋ˧˥ ɗo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ən˩˩ ɗo˨˨ən˩˩ ɗo̰˨˨ə̰n˩˧ ɗo̰˨˨

Danh từ[sửa]

Ấn Độ

  1. Văn minh sông Ấn và sông Hằng.
  2. Cộng hòa Ấn Độ.