娼
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]娼 (bộ thủ Khang Hi 38, 女+8, 11 nét, Thương Hiệt 女日日 (VAA), tứ giác hiệu mã 46460, hình thái ⿰女昌)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 娼 | |
|---|---|---|
| giản. # | 娼 | |
| cách viết khác | 倡 | |
Nguồn gốc ký tự
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄔㄤ
- Quảng Đông (Việt bính): coeng1
- Khách Gia (Tứ Huyện, PFS): chhông
- Mân Đông (BUC): chiŏng
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): cyorng1 / cyoeng1
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chhiong / chhiang / chhang
- (Triều Châu, Peng'im): ciang1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄔㄤ
- Bính âm thông dụng: chang
- Wade–Giles: chʻang1
- Yale: chāng
- Quốc ngữ La Mã tự: chang
- Palladius: чан (čan)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂʰɑŋ⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: coeng1
- Yale: chēung
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tsoeng1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: cêng1
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰœːŋ⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Khách Gia
- (Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: chhông
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: cong´
- Bính âm tiếng Khách Gia: cong1
- IPA Hán học : /t͡sʰoŋ²⁴/
- (Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: chiŏng
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰuoŋ⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: cyorng1
- Báⁿ-uā-ci̍: chio̤ng
- Sinological IPA (key): /t͡sʰyɒŋ⁵³³/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: cyoeng1
- Sinological IPA (key): /t͡sʰyøŋ⁵⁴⁴/
- (Putian)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: chhiong
- Tâi-lô: tshiong
- Phofsit Daibuun: chiofng
- IPA (Hạ Môn): /t͡sʰiɔŋ⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sʰiɔŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: chhiang
- Tâi-lô: tshiang
- Phofsit Daibuun: chiafng
- IPA (Chương Châu): /t͡sʰiaŋ⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: )
- Phiên âm Bạch thoại: chhang
- Tâi-lô: tshang
- Phofsit Daibuun: zhafng
- (Triều Châu)
- Peng'im: ciang1
- Phiên âm Bạch thoại-like: tshiang
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰiaŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu)
Định nghĩa
[sửa]娼
- Gái mại dâm.
- (từ ngữ lịch sử) Con hát, kỹ nữ, gái mại dâm trong kỹ viện (thời phong kiến).
Đồng nghĩa
[sửa]Từ ghép
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “娼”, trong 漢語多功能字庫, 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- 莆田市荔城区档案馆 (biên tập) (2022), “娼”, trong 莆仙方言文读字汇 (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Quan Thoại và tiếng Phổ Hiền), tr. 26.
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký hiệu đa ngữ
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Khách Gia
- Hán tự tiếng Mân Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 娼 tiếng Trung Quốc
- Từ ngữ lịch sử tiếng Trung Quốc