Bước tới nội dung

娼

Từ điển mở Wiktionary
娼 U+5A3C, 娼
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5A3C
← 娻
[U+5A3B]
CJK Unified Ideographs 娽 →
[U+5A3D]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

娼 (bộ thủ Khang Hi 38, 女+8, 11 nét, Thương Hiệt 女日日 (VAA), tứ giác hiệu mã 46460, hình thái ⿰女昌)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 263, ký tự 40
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 6376
  • Dae Jaweon: tr. 530, ký tự 27
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 2, tr. 1057, ký tự 15
  • Dữ liệu Unihan: U+5A3C

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
phồn. 娼
giản. # 娼
cách viết khác 倡

Nguồn gốc ký tự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ 倡 (OC *tʰjaŋ). Cùng gốc với 唱 (OC *tʰjaŋs, “hát”).

Cách phát âm

[sửa]

Định nghĩa

[sửa]

娼

  1. Gái mại dâm.
  2. (từ ngữ lịch sử) Con hát, kỹ nữ, gái mại dâm trong kỹ viện (thời phong kiến).

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “娼”, trong 漢語多功能字庫‎, 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
  • 莆田市荔城区档案馆 (biên tập) (2022), “娼”, trong 莆仙方言文读字汇 (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Quan Thoại và tiếng Phổ Hiền), tr. 26.