prostitute
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈprɑːs.tə.ˌtuːt/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh prostitutum, từ prostituere, từ:
Danh từ
prostitute (số nhiều prostitutes)
Đồng nghĩa
- dĩ
- phụ nữ hay ngủ bậy
- người bán rẻ
Từ liên hệ
Ngoại động từ
prostitute ngoại động từ /ˈprɑːs.tə.ˌtuːt/
Bản mẫu:-intr- prostitute nội động từ /ˈprɑːs.tə.ˌtuːt/
Chia động từ
prostitute
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “prostitute”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)