phong kiến
Giao diện
(Đổi hướng từ thời phong kiến)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fawŋ˧˧ kiən˧˥ | fawŋ˧˥ kiə̰ŋ˩˧ | fawŋ˧˧ kiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fawŋ˧˥ kiən˩˩ | fawŋ˧˥˧ kiə̰n˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- (hiếm) Chế độ phong kiến (nói tắt).
- Tư tưởng chống phong kiến.
- Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát).
- Phong kiến câu kết với đế quốc.
- Thế lực phong kiến.
Tính từ
[sửa]- Thuộc về chế độ hoặc giai cấp, có tính chất phong kiến.
- Tư tưởng phong kiến.
- Lối bóc lột phong kiến.
- Anh ấy còn phong kiến nặng.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phong kiến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “phong kiến”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
