廣東話
Giao diện
Xem thêm: 广东话
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| Guangdong | spoken words; speech; dialect spoken words; speech; dialect; language; talk; conversation; what someone said | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (廣東話) | 廣東 | 話 | |
| giản. (广东话) | 广东 | 话 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄍㄨㄤˇ ㄉㄨㄥ ㄏㄨㄚˋ
- Quảng Đông (Việt bính): gwong2 dung1 waa6-2
- Khách Gia (Sixian, PFS): kóng-tûng-fa
- Mân Đông (BUC): guōng-dĕ̤ng-uâ
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): kńg-tang-ōe / kúiⁿ-tang-ōa / kńg-tang-ōa
- (Triều Châu, Peng'im): geng2 dang1 uê7
- Ngô
- (Northern): 5kuaon-ton-gho
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄍㄨㄤˇ ㄉㄨㄥ ㄏㄨㄚˋ
- Bính âm thông dụng: guǎngdonghuà
- Wade–Giles: kuang3-tung1-hua4
- Yale: gwǎng-dūng-hwà
- Quốc ngữ La Mã tự: goangdonghuah
- Palladius: гуандунхуа (guandunxua)
- IPA Hán học (ghi chú): /ku̯ɑŋ²¹⁴⁻²¹ tʊŋ⁵⁵ xu̯ä⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: gwong2 dung1 waa6-2
- Yale: gwóng dūng wá
- Bính âm tiếng Quảng Đông: gwong2 dung1 waa6-2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: guong2 dung1 wa6-2
- IPA Hán học (ghi chú): /kʷɔːŋ³⁵ tʊŋ⁵⁵ waː²²⁻³⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: kóng-tûng-fa
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: gong` dung´ fa
- Bính âm tiếng Khách Gia: gong3 dung1 fa4
- IPA Hán học : /koŋ³¹ tuŋ²⁴⁻¹¹ fa⁵⁵/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: guōng-dĕ̤ng-uâ
- IPA Hán học (ghi chú): /kuoŋ³³⁻²¹ (t-)nøyŋ⁵⁵⁻⁵³ (Ø-)ŋuɑ²⁴²/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Đài Loan (thường dùng), Hạ Môn, Jinjiang, Philippines)
- Phiên âm Bạch thoại: kńg-tang-ōe
- Tâi-lô: kńg-tang-uē
- Phofsit Daibuun: kngfdang'oe
- IPA (Đài Bắc): /kŋ̍⁵³⁻⁴⁴ taŋ⁴⁴⁻³³ ue³³/
- IPA (Cao Hùng): /kŋ̍⁴¹⁻⁴⁴ taŋ⁴⁴⁻³³ ue³³/
- IPA (Hạ Môn): /kŋ̍⁵³⁻⁴⁴ taŋ⁴⁴⁻²² ue²²/
- IPA (Tuyền Châu, Jinjiang, Philippines): /kŋ̍⁵⁵⁴⁻²⁴ taŋ³³ ue⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: kúiⁿ-tang-ōa
- Tâi-lô: kuínn-tang-uā
- Phofsit Daibuun: kvuy'dang'oa
- IPA (Chương Châu): /kuĩ⁵³⁻⁴⁴ taŋ⁴⁴⁻²² ua²²/
- (Mân Tuyền Chương: Penang)
- Phiên âm Bạch thoại: kńg-tang-ōa
- Tâi-lô: kńg-tang-uā
- Phofsit Daibuun: kngfdang'oa
- IPA (Penang): /kŋ̍⁴⁴⁵⁻³³ taŋ³³⁻²¹ ua²¹/
- (Triều Châu)
- Peng'im: geng2 dang1 uê7
- Phiên âm Bạch thoại-like: kṳ́ng tang uē
- IPA Hán học (ghi chú): /kɯŋ⁵²⁻³⁵ taŋ³³⁻²³ ue¹¹/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Đài Loan (thường dùng), Hạ Môn, Jinjiang, Philippines)
- Ngô
Danh từ
[sửa]廣東話
Đồng nghĩa
[sửa]Không tìm thấy trang Kho từ vựng:粵語
- Trang dial-syn 「廣東話」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ có nghĩa hẹp hơn
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 廣 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 東 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 話 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quảng Đông
- zh:Tiếng Trung Quốc
- zh:Tên ngôn ngữ