Trung Quốc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
Trung Quốc

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ kwəwk˧˥ tʂuŋ˧˥ kwə̰wk˩˧ tʂuŋ˧˧ wəwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ kwəwk˩˩ tʂuŋ˧˥˧ kwə̰wk˩˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm Hán Việt của 中國 (phồn thể) hay 中国 (giản thể)

Danh từ riêng[sửa]

Trung Quốc

  1. Tên một quốc gia lớn ở khu vực Đông Á.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]