Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt trung cổ[sửa]

Nghĩa của từ[sửa]

Vân dụng một việc gì đó đến một mức độ nào đó không thể phân định, biến hóa một cách không phân định được.

Tính từ[sửa]

  1. Thuật : Vận dụng một cách khéo léo.
  2. vận dụng đến một cảnh giới nào đó mà biến hóa một cách không phân không lường.
    Mĩ thuật của Việt Nam sao tệ quá vậy em.
    Chữ Ngộ trong tranh sao nghệ thuật quá.

Đồng nghĩa[sửa]