Ai Cập

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːj˧˧ kə̰ʔp˨˩aːj˧˥ kə̰p˨˨aːj˧˧ kəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːj˧˥ kəp˨˨aːj˧˥ kə̰p˨˨aːj˧˥˧ kə̰p˨˨

Danh từ[sửa]

Ai Cập

  1. Quốc giaĐông Bắc Phi châu.