Bước tới nội dung

Ai Cập

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 埃及.

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    aːj˧˧ kə̰ʔp˨˩aːj˧˥ kə̰p˨˨aːj˧˧ kəp˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    aːj˧˥ kəp˨˨aːj˧˥ kə̰p˨˨aːj˧˥˧ kə̰p˨˨

    Danh từ riêng

    [sửa]

    Ai Cập

    1. Quốc gia liên lục địa có phần lớn lãnh thổ nằm tại Bắc Phi.

    Đồng nghĩa

    [sửa]