Bà Rậu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ː˨˩ zə̰ʔw˨˩ɓaː˧˧ ʐə̰w˨˨ɓaː˨˩ ɹəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˧ ɹəw˨˨ɓaː˧˧ ɹə̰w˨˨

place Bà Rậu

  1. Sôngphía đông bắc Phan Rang-Tháp Chàm tỉnh Ninh Thuận, bắt nguồn từ vùng đồi phía tây ở độ cao 200m, chảy ra Biển ĐôngNinh Chữ. Dài 26km. Diện tích lưu vực 250km2.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]