Bình Đào

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓï̤ŋ˨˩ ɗa̤ːw˨˩ɓïn˧˧ ɗaːw˧˧ɓɨn˨˩ ɗaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓïŋ˧˧ ɗaːw˧˧

place Bình Đào

  1. Một thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Trước đây thuộc xã Bình Đào (cũ), năm 1984 tách ra thành 2 xã Bình Minh và Bình Đào hiện nay. Xã Bình Đào thuộc các xã phía Đông huyện Thăng Bình gồm các Thôn Trà Đóa, Vân Tiên và Phước Long.

Tham khảo[sửa]