Chợ Lớn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ːʔ˨˩ ləːn˧˥ʨə̰ː˨˨ lə̰ːŋ˩˧ʨəː˨˩˨ ləːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəː˨˨ ləːn˩˩ʨə̰ː˨˨ ləːn˩˩ʨə̰ː˨˨ lə̰ːn˩˧

place Chợ Lớn

  1. Nay là Saigon.