Bước tới nội dung

giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 江山易改,本性難移 (giang sơn dị cải, bản tính nan di).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːŋ˧˧ səːn˧˧ zeʔe˧˥ ɗo̰j˧˩˧ ɓa̰ːn˧˩˧ tïŋ˧˥˧˥ zə̤ːj˨˩jaːŋ˧˥ ʂəːŋ˧˥ je˧˩˨ ɗoj˧˩˨ ɓaːŋ˧˩˨ tḭ̈n˩˧ kʰɔ̰˩˧ jəːj˧˧jaːŋ˧˧ ʂəːŋ˧˧ je˨˩˦ ɗoj˨˩˦ ɓaːŋ˨˩˦ tɨn˧˥ kʰɔ˧˥ jəːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːŋ˧˥ ʂəːn˧˥ ɟḛ˩˧ ɗoj˧˩ ɓaːn˧˩ tïŋ˩˩˩˩ ɟəːj˧˧ɟaːŋ˧˥ ʂəːn˧˥ ɟe˧˩ ɗoj˧˩ ɓaːn˧˩ tïŋ˩˩˩˩ ɟəːj˧˧ɟaːŋ˧˥˧ ʂəːn˧˥˧ ɟḛ˨˨ ɗo̰ʔj˧˩ ɓa̰ːʔn˧˩ tḭ̈ŋ˩˧ xɔ̰˩˧ ɟəːj˧˧

Tục ngữ

[sửa]

giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời

  1. Môi trường, hoàn cảnh bên ngoài có thể thay đổi, nhưng bản chất, tính cách của con người vẫn giữ nguyên.

Dịch

[sửa]