Hương Sơn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɨəŋ˧˧ səːn˧˧hɨəŋ˧˥ ʂəːŋ˧˥hɨəŋ˧˧ ʂəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɨəŋ˧˥ ʂəːn˧˥hɨəŋ˧˥˧ ʂəːn˧˥˧


place Hương Sơn

  1. Một huyện nằm ở phía tây bắc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Phía nam của huyện giáp huyện Vũ Quang, phía bắc giáp các huyện Thanh ChươngNam Đàn (tỉnh Nghệ An), phía tây giáp tỉnh Bô-li-khăm-xay của Lào, phía đông giáp huyện Đức Thọ. Cách thủ đô Hà Nội, thành phố Vinhthị xã Hà Tĩnh lần lượt khoảng 365 km, 55 km, và 70 km.
  1. Một thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Ở đây có thắng cảnh chùa Hương Tích nổi tiếng
  2. Tên một dãy núi ở huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây.

Tham khảo[sửa]